Bản dịch của từ 括囊 trong tiếng Việt
括囊
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
括囊 (Động từ)
【kuò náng】
01
Bao quát, bao gồm toàn bộ, gom hết vào trong
2.犹囊括。包罗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái túi được thắt chặt, cũng dùng để chỉ việc giữ kín miệng, không nói ra điều gì.
1.结扎袋口。亦喻缄口不言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括囊
kuò
括
náng
囊
Các từ liên quan
括买
括借
括兵
括刷
括厉
囊中取物
囊中术
囊中物
囊中羞涩
囊书
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
- Các biến thể:
- 佸, 𢬸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,舌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拡
㗥
擴
頢
筈
适
㪙
萿
䄆
鞹
鬠
挄
騧
瓜
諣
刮
踻
鴰
䒷
䯏
铦
銽
歄
趏
按
㩠
拟
捎
掂
持
捍
挻
揚
捏
搪
挵
㒸
䀝
剉
显
枾
兪
拪
诬
柕
荡
䒽
昨
括弧
挺括
搜括
综括
括约肌
圆括号
大括号
花括号
小括号
方括号
包括
概括
括号
囊括
赵括
简括
总括
沈括
浑括
赅括
