Bản dịch của từ 括挠 trong tiếng Việt
括挠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
括挠 (Động từ)
【kuò náo】
01
Làm phiền, làm ồn ào gây khó chịu; thường dùng như cách nói khiêm nhường để cảm ơn sau khi được chiêu đãi
聒扰。多用为受款待后表示谢意的谦词。括,通“聒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括挠
kuò
括
náo
挠
Các từ liên quan
括买
括借
括兵
括刷
括厉
挠动
挠勾
挠喉捩嗓
挠坏
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
- Các biến thể:
- 佸, 𢬸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,舌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拡
㗥
擴
頢
筈
适
㪙
萿
䄆
鞹
鬠
挄
騧
瓜
諣
刮
踻
鴰
䒷
䯏
铦
銽
歄
趏
按
㩠
拟
捎
掂
持
捍
挻
揚
捏
搪
挵
㒸
䀝
剉
显
枾
兪
拪
诬
柕
荡
䒽
昨
括弧
挺括
搜括
综括
括约肌
圆括号
大括号
花括号
小括号
方括号
包括
概括
括号
囊括
赵括
简括
总括
沈括
浑括
赅括
