Bản dịch của từ 括揭 trong tiếng Việt

括揭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

括揭 (Động từ)

kuò jiē
01

Dẫn đàn gia súc, gia cầm vào chuồng, vào nơi trú ngụ; tiến vào nơi an toàn

语本《诗.王风.君子于役》:“鸡栖于桀,日之夕矣,羊牛下括。”毛传:“鸡栖于杙为桀。括,至也。”后以“括揭”借指进栏回窠的牛羊鸡等禽畜。揭,同“桀”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括揭

kuò

jiē

Các từ liên quan

括买
括借
括兵
括刷
括厉
揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
括
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
Các biến thể:
佸, 𢬸
Hình thái radical:
⿰,⺘,舌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép