Bản dịch của từ 括搭 trong tiếng Việt
括搭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
括搭 (Động từ)
【kuò dā】
01
把脸拉长、板起脸来表示严肃或生气(像要“噘嘴”或“板脸”以示不悦)
拉长脸以示严肃或嗔怒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括搭
kuò
括
dā
搭
Các từ liên quan
括买
括借
括兵
括刷
括厉
搭乘
搭伙
搭伴
搭便
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【QUÁT】
- Các biến thể:
- 佸, 𢬸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,舌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拡
㗥
擴
頢
筈
适
㪙
萿
䄆
鞹
鬠
挄
騧
瓜
諣
刮
踻
鴰
䒷
䯏
铦
銽
歄
趏
按
㩠
拟
捎
掂
持
捍
挻
揚
捏
搪
挵
㒸
䀝
剉
显
枾
兪
拪
诬
柕
荡
䒽
昨
包括
概括
括号
囊括
赵括
简括
总括
沈括
浑括
赅括
括弧
挺括
搜括
综括
括约肌
圆括号
大括号
花括号
小括号
方括号
