Bản dịch của từ 括楼 trong tiếng Việt

括楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

括楼 (Danh từ)

kuò lóu
01

Loài cây thuộc họ bầu bí, mùa hè nở hoa, mùa thu kết quả vàng, quả dùng làm thuốc trị ho và long đờm.

2.即栝楼。葫芦科植物。夏开花,秋结黄色果实。果实入药,有镇咳祛痰功效。

Ví dụ
02

Một loại cây dây leo thuộc họ bìm bìm, còn gọi là '括蒌'.

1.亦作“括蒌”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括楼

kuò

lóu

Các từ liên quan

括买
括借
括兵
括刷
括厉
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
括
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
Các biến thể:
佸, 𢬸
Hình thái radical:
⿰,⺘,舌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép