Bản dịch của từ 括目相待 trong tiếng Việt
括目相待
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guā | ㄍㄨㄚ | g | ua | thanh ngang |
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
括目相待 (Thành ngữ)
【kuò mù xiāng dài】
01
Dùng ánh mắt mới, thái độ mới để nhìn nhận và đối xử, không còn giữ định kiến cũ
用不同于以前的新的眼光来看待。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括目相待
kuò
括
mù
目
xiāng
相
dài
待
Các từ liên quan
括买
括借
括兵
括刷
括厉
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
相一
相万
相上
相下
相与
待业
待举
- Bính âm:
- 【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
- Các biến thể:
- 佸, 𢬸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,舌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拡
㗥
擴
頢
筈
适
㪙
萿
䄆
鞹
鬠
挄
騧
瓜
諣
刮
踻
鴰
䒷
䯏
铦
銽
歄
趏
按
㩠
拟
捎
掂
持
捍
挻
揚
捏
搪
挵
㒸
䀝
剉
显
枾
兪
拪
诬
柕
荡
䒽
昨
括弧
挺括
搜括
综括
括约肌
圆括号
大括号
花括号
小括号
方括号
包括
概括
括号
囊括
赵括
简括
总括
沈括
浑括
赅括
