Bản dịch của từ 括羽 trong tiếng Việt

括羽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guā

ㄍㄨㄚguathanh ngang

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

括羽 (Danh từ)

kuò yǔ
01

Lông mũi tên ở đầu mũi, tượng trưng cho việc học tập, bồi dưỡng trí tuệ và nâng cao năng lực.

箭末羽毛。亦喻修学益智,增进才力。括,通“栝”。语本《孔子家语.子路初见》:“子路曰:‘南山有竹,不柔自直。斩而用之,达于犀革。以此言之,何学之有?’孔子曰:‘括而羽之,镞而砺之,其入之不亦深乎!’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 括羽

kuò

Các từ liên quan

括买
括借
括兵
括刷
括厉
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
括
Bính âm:
【guā】【ㄍㄨㄚ】【QUÁT】
Các biến thể:
佸, 𢬸
Hình thái radical:
⿰,⺘,舌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép