Bản dịch của từ 拯赎 trong tiếng Việt
拯赎
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhěng | ㄓㄥˇ | zh | eng | thanh hỏi |
拯赎 (Động từ)
【zhěng shú】
01
Cứu chuộc, cứu rỗi (giải cứu hoặc mua lại để giải thoát khỏi tội lỗi, nợ hoặc sự trói buộc)
援救赎取。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拯赎
zhěng
拯
shú
赎
Các từ liên quan
拯危扶溺
拯危济困
拯恤
拯抚
拯护
赎买
赎价
赎例
赎免
赎典
- Bính âm:
- 【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỬNG】
- Các biến thể:
- 丞, 承, 抍, 撜, 氶, 𢫒, 𢮋, 𢫑
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丞
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フノ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
氶
㐼
晸
愸
撜
整
䡕
掟
抍
糽
扽
攉
擲
扯
搓
攌
㧐
撄
撖
擅
拶
㩤
俜
迾
㤎
炸
枰
㝚
怒
炶
恸
姚
拵
挕
拯救
包拯
拯溺
