Bản dịch của từ 拱把 trong tiếng Việt

拱把

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǒng

ㄍㄨㄥˇgongthanh hỏi

拱把 (Danh từ)

góng bǎ
01

Củng nghĩa chắp hai tay; bả nghĩa là cầm một tay. Củng bả 拱把 ý nói to bằng hai tay ôm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu cố điện đông ngung; tu trúc củng bả; hạ hữu cự trì; dã ngẫu dĩ hoa 又顧殿東隅; 修竹拱把; 下有巨池; 野藕已花 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Quay nhìn qua góc đông điện; có tre dài thân to bằng hai tay ôm; bên dưới có cái ao lớn; sen dại đã nở hoa. Cũng chỉ yếu ớt; còn non nớt.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拱把

gǒng

拱
Bính âm:
【gǒng】【ㄍㄨㄥˇ】【CỦNG】
Các biến thể:
共, 拲, 珙, 廾
Hình thái radical:
⿰,⺘,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép