Bản dịch của từ 拱木 trong tiếng Việt

拱木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǒng

ㄍㄨㄥˇgongthanh hỏi

拱木 (Danh từ)

gǒng mù
01

粗细约当两手合抱的树木。。文选.左思.魏都赋:「萧相僝拱木于林衡,授全模于梓。」

Ví dụ
02

Cây trồng bên mộ (cây chôn bên mả); về sau làm biểu tượng cho cái chết/những gì liên quan đến mộ phần.

墓旁的树木。语本左传.僖公三十二年:「尔何知!中寿,尔墓之木拱矣!」文选.江淹.恨赋:「试望平原,蔓草萦骨,拱木敛魂。」后比喻死亡。唐.白居易.六十六诗:「交游成拱木。婢仆见曾孙。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拱木

gǒng

拱
Bính âm:
【gǒng】【ㄍㄨㄥˇ】【CỦNG】
Các biến thể:
共, 拲, 珙, 廾
Hình thái radical:
⿰,⺘,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép