Bản dịch của từ 拱辰 trong tiếng Việt

拱辰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǒng

ㄍㄨㄥˇgongthanh hỏi

拱辰 (Động từ)

gǒng chén
01

Các ngôi sao đều hướng về ngôi Bắc Đẩu. ◇Luận Ngữ 論語: Vi chính dĩ đức; thí như bắc thần; cư kì sở nhi chúng tinh củng chi 為政以德; 譬如北辰; 居其所而眾星拱之 (Vi chính 為政) Làm chính trị mà dùng đức; thì như sao Bắc Đẩu ở một nơi mà các ngôi sao khác hướng về cả. Tỉ dụ bốn phương quy phục bậc vua có đức độ. § Cũng nói củng bắc 拱北; củng cực 拱極.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拱辰

gǒng

chén

拱
Bính âm:
【gǒng】【ㄍㄨㄥˇ】【CỦNG】
Các biến thể:
共, 拲, 珙, 廾
Hình thái radical:
⿰,⺘,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép