Bản dịch của từ 拳党 trong tiếng Việt

拳党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

拳党 (Danh từ)

quán dǎng
01

Chỉ tổ chức nghĩa quân 'Nghĩa Hòa Đoàn' (một phong trào dân quân chống ngoại xâm cuối nhà Thanh), nghĩa là 'đoàn võ sĩ/đoàn nghĩa quân'

指义和团。义和团又称义和拳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拳党

quán

dǎng

Các từ liên quan

拳中掿沙
拳偻
拳儇
党与
党义
党事
党亲
党人
拳
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUYỀN】
Các biến thể:
㩲, 搼, 𢮙
Hình thái radical:
⿱,龹,手
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép