Bản dịch của từ 拴线 trong tiếng Việt
拴线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuān | ㄕㄨㄢ | sh | uan | thanh ngang |
拴线 (Danh từ)
【shuān xiàn】
01
Một nghi lễ của người Đài: người lớn buộc một sợi dây đỏ vào tay người được chúc phúc (kết hôn hoặc mới sinh) để cầu may.
傣族在祝贺结婚或新生婴儿时举行的一种仪式。通常是由年长的人将一根红线拴在被祝贺的人手上,表示吉祥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拴线
shuān
拴
xiàn
线
Các từ liên quan
拴束
拴缚
拴车
拴通
线儿
线呢
线团
线圈
- Bính âm:
- 【shuān】【ㄕㄨㄢ】【THUYÊN】
- Các biến thể:
- 絟
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,全
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
闩
栓
閂
絟
搼
掂
捕
捽
搃
摖
㩖
擸
擋
擷
抏
掫
羿
䧎
㶭
巹
娄
昻
促
柟
穼
孨
炻
帟
拴住
拴缚
螺拴
音拴
