Bản dịch của từ 拽耙扶犂 trong tiếng Việt
拽耙扶犂
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuài | ㄓㄨㄞˋ | zh | uai | thanh huyền |
Zhuāi | ㄓㄨㄞ | zh | uai | thanh ngang |
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
拽耙扶犂 (Thành ngữ)
【zhuài pá fú lí】
01
Tham khảo mục chữ viết khác (见“拽欛扶犂”) — vốn là cách nói cũ, liên quan đến hành động kéo cày/giữ cày; dùng để mô tả việc giúp đỡ nhau làm ruộng hoặc hình ảnh so sánh việc cùng hợp sức làm việc nặng.
见“拽欛扶犂”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拽耙扶犂
zhuāi
拽
bà
耙
fú
扶
lí
犂
Các từ liên quan
拽剌
拽埧扶锄
拽塌
拽大拳
拽巷啰街
耙地
耙子
耙梳
耙耧
耙耱
扶东倒西
扶丞
犂元
犂别
犂壁
犂子
犂平
- Bính âm:
- 【zhuài】【ㄓㄨㄞˋ】【DUỆ】
- Các biến thể:
- 𡲝, 曳, 捙
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,曳
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睉
页
璍
枽
喝
礏
曗
邺
䎨
澲
䈎
鸈
燁
㩘
搄
掜
㩠
捝
拔
攏
揤
㨃
摬
攉
搳
匽
㧣
㼟
郣
饸
咲
觇
罚
洞
峙
茼
恽
生拉硬拽
拖拽
拽步
拉拽
