Bản dịch của từ 拾尘 trong tiếng Việt

拾尘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

拾尘 (Động từ)

shí chén
01

因誤會或誤認而懷疑責備後用作比喻因誤解而生疑慮或指責) — 可記作捡起灰塵把無關小事當成罪證」。

传说孔子困于陈蔡之间,七日不得食。后得米,由颜回﹑仲由二人在一间破屋里烧饭。颜回见一块烟灰落到饭里,感到被弄污的饭弃之可惜,就取来吃了。子贡从远处望见,以为他偷食,告诉了孔子。孔子说颜回不会做这种事。后来问明情况,孔子说:我也会这样做的。见《孔子家语.颜回》。《吕氏春秋.任教》亦载此事,稍异:谓孔子亲见而怀疑,后查明情况,叹道:“所信者目也,而目犹不可信;所恃者心也,而心犹不足恃。弟子记之,知人固不易矣。”后以“拾尘”喻因误会而致疑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拾尘

shí

chén

Các từ liên quan

拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
拾
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
十, 拾
Hình thái radical:
⿰,⺘,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép