Bản dịch của từ 拾得 trong tiếng Việt
拾得
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
拾得 (Danh từ)
【shí dé】
01
Shide, nhà thơ Phật giáo đời Đường sống tại chùa Guoqing trên núi Tiantai 天台山
Shide, Tang Buddhist poet who lived at the Guoqing Temple on Mt Tiantai 天台山 [TiāntāiShān]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đón
拿起
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nhặt được, tìm thấy
找到
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thu thập
收集
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拾得
shí
拾
dé
得
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 十, 拾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,合
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乭
鼭
硕
宲
実
祏
䄷
䦹
寔
十
炻
溡
㴇
慴
挕
攝
䜓
蔎
厙
䤮
蠂
䵥
麝
䄕
摺
拄
㩎
掯
㨡
攥
搂
㧯
捹
擉
擔
㧋
狠
㡇
栍
竽
茞
𠉆
変
昴
𠉖
栂
涎
秭
拾掇
重拾
拾到
捡拾
拾取
拾荒
拾得
拾遗
拾获
拾物
