Bản dịch của từ 拾掇无遗 trong tiếng Việt

拾掇无遗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

拾掇无遗 (Tính từ)

shí duō wú yí
01

Gọn gàng, ngăn nắp đến từng chi tiết; nhặt dọn sạch sẽ không sót gì (Hán-Việt: thập tháp vô di).

拾取得干干净净,没有一点遗留。拾掇:采检,拾取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拾掇无遗

shí

duō

Các từ liên quan

拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
掇乖弄俏
掇子
掇弄
掇拾
掇拾章句
无一不备
无一不知
无一可
无一时
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
拾
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
十, 拾
Hình thái radical:
⿰,⺘,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép