Bản dịch của từ 拾翠 trong tiếng Việt

拾翠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

拾翠 (Danh từ)

shí cuì
01

(古语) nhặt lông chim ó (cầu kỳ làm trang sức); về sau dùng chỉ nữ nữ đi chơi xuân, ngắm cảnh ven nước (hình ảnh phong tình, du xuân).

语出曹植《洛神赋》:“或采明珠,或拾翠羽。”拾取翠鸟羽毛以为首饰。后多指妇女游春:拾翠江边月更明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拾翠

shí

cuì

Các từ liên quan

拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
拾
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
十, 拾
Hình thái radical:
⿰,⺘,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép