Bản dịch của từ 拾翠踏青 trong tiếng Việt

拾翠踏青

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

拾翠踏青 (Danh từ)

shí cuì tà qīng
01

Chỉ việc đi dạo, đi chơi ngoài trời vào mùa xuân (ngắm hoa, thư giãn) — tương tự đi picnic, du xuân.

指春游。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拾翠踏青

shí

cuì

qīng

Các từ liên quan

拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
踏云
踏五花
踏伏
踏兽车
踏冻
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
拾
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
十, 拾
Hình thái radical:
⿰,⺘,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép