Bản dịch của từ 拾遗求利 trong tiếng Việt
拾遗求利
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
拾遗求利 (Tính từ)
【shí yí qiú lì】
01
捡到别人丢失的东西据为己有以图私利;捡漏占便宜(含贬义)——可联想“拾(nhặt)+遗(vật bỏ quên)+求利(tìm lợi ích cá nhân)”。
遗:遗失。拾到别人遗失的东西,据为己有,以满足私利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拾遗求利
shí
拾
yí
遗
qiú
求
lì
利
Các từ liên quan
拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 十, 拾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,合
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乭
鼭
硕
宲
実
祏
䄷
䦹
寔
十
炻
溡
㴇
慴
挕
攝
䜓
蔎
厙
䤮
蠂
䵥
麝
䄕
摺
拄
㩎
掯
㨡
攥
搂
㧯
捹
擉
擔
㧋
狠
㡇
栍
竽
茞
𠉆
変
昴
𠉖
栂
涎
秭
拾掇
重拾
拾到
捡拾
拾取
拾荒
拾得
拾遗
拾获
拾物
