Bản dịch của từ 拾遗记 trong tiếng Việt

拾遗记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

拾遗记 (Danh từ)

shí yí jì
01

Tác phẩm văn học cổ: tập truyện志怪 (ghi chép kỳ dị) tên là 《拾遗记》, cũng gọi là《王子年拾遗记》; của Vương Gia (前秦), gồm mười quyển, ghi chép thần thoại, truyện dân gian và tản mạn về các núi tiên như 昆仑蓬莱等.

又名《王子年拾遗记》。志怪小说集。十六国前秦王嘉作。十卷。前九卷杂录上古至汉魏之神话传闻,卷十记昆仑、蓬莱、方丈等八座仙山。多取自民间传说,虽汗漫无际,但也有社会现实的折光。全书人物众多、叙事委曲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拾遗记

shí

Các từ liên quan

拾人唾余
拾人唾涕
拾人涕唾
拾人牙慧
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
记下
记不真
记丑言辩
记乘
拾
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
十, 拾
Hình thái radical:
⿰,⺘,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép