Bản dịch của từ 拿人 trong tiếng Việt
拿人
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ná | ㄋㄚˊ | n | a | thanh sắc |
拿人 (Động từ)
【ná rén】
01
Bắt bí; bắt chẹt; làm khó; gây áp lực; gây khó dễ
刁难人;要挟人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
拿人 (Tính từ)
【ná rén】
01
Thu hút; cuốn hút; hấp dẫn
指吸引人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 拿人
ná
拿
rén
人
Các từ liên quan
拿一手
拿三搬四
拿三撇四
拿下马
拿下马来
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【ná】【ㄋㄚˊ】【NÃ】
- Các biến thể:
- 㧱, 拏, 挐, 搻, 𢮝
- Hình thái radical:
- ⿱,合,手
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誽
镎
秅
搻
鎿
㧱
䫱
拏
䏧
䛔
挐
蒘
㧘
掱
拏
擘
挐
擊
揅
掔
挛
挲
挚
撉
俾
埁
泰
疼
离
顼
剖
㖛
㤱
䄶
𠙕
酌
拿手
拿捏
拿铁
拿走
拿下
拿到
桑拿
拿出
拿来
拿起
