Bản dịch của từ 持之有故 trong tiếng Việt

持之有故

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chí

ㄔˊchithanh sắc

持之有故 (Tính từ)

chí zhī yǒu gù
01

Quan điểm/luận điểm có căn cứ, có lý có chứng; nói có cơ sở

故,根据。持之有故指所持的见解有根有据。。荀子.非十二子:「纵性情,安恣睢,禽兽行,不足以合文通治,然而其持之有故,其言之成理,足以欺惑众愚。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 持之有故

chí

zhī

yǒu

持
Bính âm:
【chí】【ㄔˊ】【TRÌ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép