Bản dịch của từ 持平之论 trong tiếng Việt

持平之论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chí

ㄔˊchithanh sắc

持平之论 (Danh từ)

chí píng zhī lùn
01

Lời nhận xét/cảm tưởng công bằng, khách quan (ý kiến ôn hòa, không thiên vị)

客观公正的意见或评论。。清.纪昀.阅微草堂笔记.如是我闻二:「神仙必有,然非今之卖药道士;佛菩萨必有,然非今之说法禅僧。斯真千古持平之论矣。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 持平之论

chí

píng

zhī

lùn

持
Bính âm:
【chí】【ㄔˊ】【TRÌ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép