Bản dịch của từ 持板 trong tiếng Việt

持板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chí

ㄔˊchithanh sắc

持板 (Danh từ)

chí bǎn
01

Bảng tay, đồ vật cầm tay của quan chức xưa khi lên triều.

1.谓古时官吏上朝时执持手板。

Ví dụ
02

Người nữ hát giữ trống gỗ.

2.谓歌女执持檀板。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 持板

chí

bǎn

Các từ liên quan

持两端
持丧
持久
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
持
Bính âm:
【chí】【ㄔˊ】【TRÌ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép