Bản dịch của từ 持行 trong tiếng Việt

持行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chí

ㄔˊchithanh sắc

持行 (Động từ)

chí xíng
01

Tu hành; trì giới, hành trì việc tu hành (luyện tập, giữ giới và tuân theo đường lối Phật pháp)

修行。。南史.卷七十三.孝义传上.吴达之传:「幼璵末好佛法,翦落长斋,持行精苦。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 持行

chí

xíng

持
Bính âm:
【chí】【ㄔˊ】【TRÌ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép