Bản dịch của từ 挂 trong tiếng Việt

Động từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guà

ㄍㄨㄚˋguathanh huyền

(Động từ)

guà
01

Treo; móc; quặc; ngoắc

借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cúp; tắt; ngắt (điện thoại)

把耳机放回电话机上使电路断开

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gọi; nối máy (điện thoại)

指交换机接通电话,也指打电话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trượt (môn)

考试没有达到通过的标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Báo; ghi tên; đăng kí

登记

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vướng; mắc kẹt; mắc phải

钩住;绊住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lo lắng; lo nghĩ; vấn vương (nội tâm)

(内心) 牵挂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Phủ; phủ lên (bề mặt của vật)

(物体表面) 蒙上;糊着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Án treo (án chưa quyết)

(案件等) 悬而未决

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Chểt; ngỏm; ngoẻo (thường dùng trong trò chơi)

死(游戏中常用)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

guà
01

Chuỗi; tràng; cỗ; bánh

量词,多用于成套或成串的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

挂
Bính âm:
【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUẢI】
Các biến thể:
掛, 罣, 絓, 罫
Hình thái radical:
⿰,⺘,圭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép