Bản dịch của từ 挂号邮件 trong tiếng Việt

挂号邮件

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guà

ㄍㄨㄚˋguathanh huyền

挂号邮件 (Danh từ)

guà hào yóu jiàn
01

Bưu kiện bảo đảm

挂号邮件,亦被称为给据邮件,指在交寄时记录邮件资料,并被赋予唯一编码、提供收据,并在投递时要求可靠人员进行签收,运输时记录处理过程并提供跟踪的寄递信函、包裹、印刷品等邮件。是一项额外收费的邮政附加业务,邮件表面通常有戳记、挂号标签等特殊标志以便识别。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挂号邮件

guà

hào

yóu

jiàn

挂
Bính âm:
【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUẢI】
Các biến thể:
掛, 罣, 絓, 罫
Hình thái radical:
⿰,⺘,圭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép