Bản dịch của từ 挂红 trong tiếng Việt
挂红
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guà | ㄍㄨㄚˋ | g | ua | thanh huyền |
挂红 (Động từ)
【guà hóng】
01
亦作「挂花」、「挂彩」。
Ví dụ
02
受伤。。如:「他不小心跌了一跤,挂红了。」
Ví dụ
03
Treo băng đỏ, treo phướn đỏ để khai trương cửa hàng (hình thức chúc mừng, báo hiệu mở cửa)
店铺开张,以悬挂红幛来庆祝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Trong tiệc rượu: bên thắng cược mời bên thua uống rượu (đãi rượu người thua sau khi thua cược).
宴会时,赌酒胜方陪负方喝酒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挂红
guà
挂
hóng
红
- Bính âm:
- 【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUẢI】
- Các biến thể:
- 掛, 罣, 絓, 罫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袿
诖
褂
罣
詿
罫
絓
啩
坬
掛
卦
㨱
搄
掲
摚
拂
㧨
擳
攪
挩
搙
抰
搦
阂
哊
恄
虴
挎
轸
茫
亰
侼
茡
骅
䄳
挂号
牵挂
挂钩
悬挂
挂失
挂念
挂科
挂钟
开挂
挂着
