Bản dịch của từ 指分 trong tiếng Việt
指分
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
指分 (Danh từ)
【zhǐ fēn】
01
Chế độ phân bổ chức quan theo chỉ định/điền tên (thời phong kiến), tức việc phân phát bổ nhiệm nội ngoại quan bằng cách rút thăm hoặc nộp tiền xin phân bổ (Hán Việt: 指分 “chỉ phân”)
2.清制,内外官员分发,由吏部抽签而定。自捐纳行,候补官可出钱自请分发到某省某衙门,称为指分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ điểm, phân bố, sắp xếp chỉ dẫn (chỉ tay, chỉ bảo cách bố trí công việc hoặc phân chia nhiệm vụ)
1.指点安排。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指分
zhǐ
指
fēn
分
Các từ liên quan
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 脂, 𢫾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,旨
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枳
䛗
轵
茋
芷
趾
藢
咫
紙
旨
䳅
夂
摴
抎
㧜
捓
撤
損
攌
攤
搂
擠
捱
插
㢁
䆕
帟
姵
趴
胚
䚰
娰
㘽
峊
垴
約
戒指
指导
手指
指示
指甲
指责
指标
指望
指教
指挥
