Bản dịch của từ 指南针 trong tiếng Việt

指南针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

指南针 (Danh từ)

zhǐ nán zhēn
01

La bàn, dụng cụ xác định phương hướng, được sử dụng trong hàng hải và du lịch.

用以判别方位的一种简单仪器。中国古代四大发明之一。主要组成部分是一根装在轴上可以自由转动的磁针。磁针在地磁场作用下能保持在磁子午线的切线方向上。磁针的北极指向地理的南极,利用这一性能可以辨别方向。常用于航海、大地测量、旅行及军事等方面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指南针

zhǐ

nán

zhēn

Các từ liên quan

指不胜偻
指不胜屈
指东划西
南中
南为
南之威
南乌
南乐
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
指
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
脂, 𢫾
Hình thái radical:
⿰,⺘,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép