Bản dịch của từ 指名 trong tiếng Việt
指名
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
指名 (Động từ)
【zhǐ míng】
01
Được biết đến, nổi tiếng (thường chỉ tài năng, thơ văn được nhiều người chú ý)
2.犹知名;著名。谓诗文﹑技艺等受人注意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chỉ rõ tội danh; nêu ra ai đã phạm tội (chỉ mặt đặt tên tội phạm)
4.指出罪名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ tên; gọi tên để biết rõ danh tính hoặc nêu tên nổi bật (ví dụ: 指名道姓 — gọi tên chỉ đích danh)
1.犹知名;著名。谓其人之名受人注意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Nêu tên; chỉ ra tên người (để xác định hoặc gọi tên)
3.指出姓名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指名
zhǐ
指
míng
名
Các từ liên quan
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 脂, 𢫾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,旨
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枳
䛗
轵
茋
芷
趾
藢
咫
紙
旨
䳅
夂
摴
抎
㧜
捓
撤
損
攌
攤
搂
擠
捱
插
㢁
䆕
帟
姵
趴
胚
䚰
娰
㘽
峊
垴
約
戒指
指导
手指
指示
指甲
指责
指标
指望
指教
指挥
