Bản dịch của từ 指掌 trong tiếng Việt
指掌

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
指掌 (Danh từ)
Tỉ dụ sự lí rõ ràng hoặc rất dễ hiểu
◇Luận Ngữ 論語: Hoặc vấn đế chi thuyết. Tử viết: 'Bất tri dã. Tri kì thuyết giả chi ư thiên hạ dã; kì như kì chư tư hồ?' Chỉ kì chưởng 或問禘之說. 子曰: 不知也. 知其說者之於天下也; 其如示諸斯乎? 指其掌 (Bát dật 八佾) Có người hỏi về thuyết tế đế. Khổng Tử đáp: 'Không biết. Nếu biết thuyết ấy; thì việc trị thiên hạ cũng như ở trong cái này chăng?' (Ngài vừa nói vừa) chỉ vào bàn tay của mình. Tỉ dụ làm được rất dễ dàng. ◇Tam quốc chí 三國志: Thục vi thiên hạ tác hoạn; sử dân bất đắc an tức; kim ngã phạt chi; như chỉ chưởng nhĩ 蜀為天下作患; 使民不得安息; 今我伐之; 如指掌耳 (Chung Hội truyện 鍾會傳) Thục làm thiên hạ loạn lạc; khiến cho dân không được ở yên sinh sống. Nay ta thảo phạt; dễ như trở bàn tay. Ngón tay và bàn tay.Đập tay; vỗ tay. ◇Từ Cán 徐幹: Nhiên trịch mục chỉ chưởng; cao đàm đại ngữ 然擲目指掌; 高談大語 (Trung luận 中論; Khiển giao 譴交).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指掌
zhǐ
指
zhǎng
掌
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 脂, 𢫾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,旨
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
