Bản dịch của từ 指极星 trong tiếng Việt

指极星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

指极星 (Danh từ)

zhǐ jí xīng
01

Tên một sao trong chòm Bắc Đẩu (杓部) — hai sao nằm bên ngoài, dùng để chỉ hướng Bắc và tìm Bắc Cực tinh; nghĩa đen: “sao chỉ cực” (có thể nhớ: lấy hai sao ấy kéo dài 5 lần là thấy sao Bắc cực).

星名。北斗七星中杓部外侧的两颗星,即指天枢、天璇二星。因藉此二星距离向北延伸五倍,可找到北极星,确认正北方向,故称为「指极星」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指极星

zhǐ

xīng

指
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
脂, 𢫾
Hình thái radical:
⿰,⺘,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép