Bản dịch của từ 指点江山 trong tiếng Việt
指点江山
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
指点江山 (Cụm từ)
【zhǐ diǎn jiāng shān】
01
Phê bình, chỉ điểm chuyện lớn của quốc gia; nói ra ý kiến, định hướng về đại sự (gợi nhớ: 指 = chỉ, 点 = chỉ điểm; 江山 = giang sơn = nước nhà)
指点:批评;江山:指国家。指批评国家大事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指点江山
zhǐ
指
diǎn
点
jiāng
江
shān
山
Các từ liên quan
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
点主
点交
江上
江东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 脂, 𢫾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,旨
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枳
䛗
轵
茋
芷
趾
藢
咫
紙
旨
䳅
夂
摴
抎
㧜
捓
撤
損
攌
攤
搂
擠
捱
插
㢁
䆕
帟
姵
趴
胚
䚰
娰
㘽
峊
垴
約
戒指
指导
手指
指示
指甲
指责
指标
指望
指教
指挥
