Bản dịch của từ 指甲油 trong tiếng Việt

指甲油

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

指甲油 (Danh từ)

zhǐ jia yóu
01

Sơn móng tay, mỹ phẩm dùng để trang trí và bảo vệ móng

美容化妆品。用以修饰和增加指甲美观,并有保护指甲的作用。易于涂敷,干燥成膜快,光亮度好,耐磨擦。主要成分有成膜材料、树脂、增塑剂、溶剂、偶合剂、稀释剂及色素等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指甲油

zhǐ

jiǎ

yóu

Các từ liên quan

指不胜偻
指不胜屈
指东划西
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
指
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
脂, 𢫾
Hình thái radical:
⿰,⺘,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép