Bản dịch của từ 指腹为亲 trong tiếng Việt

指腹为亲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

指腹为亲 (Thành ngữ)

zhǐ fù wéi qīn
01

Trong lúc mang thai đã chốt hôn cho con (do cha mẹ đặt trước); nói việc lập mối hôn ước khi trẻ còn chưa sinh ra — Hán Việt: chỉ phụ vi thân.

在怀孕时就为子女定下婚约。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指腹为亲

zhǐ

wèi

qīn

Các từ liên quan

指不胜偻
指不胜屈
指东划西
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
为下
为丛驱雀
为主
为久
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
指
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
脂, 𢫾
Hình thái radical:
⿰,⺘,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép