Bản dịch của từ 指迷 trong tiếng Việt

指迷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

指迷 (Động từ)

zhǐ mí
01

Chỉ dẫn, giải thích để người khác không còn bối rối; làm sáng tỏ, chỉ đường (Hán Việt: = chỉ, = mê/mê lạc)

犹解惑。谓指点使不迷惑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指迷

zhǐ

Các từ liên quan

指不胜偻
指不胜屈
指东划西
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
指
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
脂, 𢫾
Hình thái radical:
⿰,⺘,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép