Bản dịch của từ 指鹿为马 trong tiếng Việt

指鹿为马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǐ

ㄓˇzhithanh hỏi

指鹿为马 (Thành ngữ)

zhǐ lù wéi mǎ
01

Chỉ hươu bảo ngựa; đổi trắng thay đen; nói sai sự thật

秦朝二世皇帝的时候,丞相赵高想造反,怕别的臣子不附和,就先试验一下他把一只 鹿献给二世,说:'这是马'二世笑着说:'丞相错了吧,把鹿说成马了'问旁边的人,有的不说话,有 的说是马,有的说是鹿事后赵高就暗中把说是鹿的人杀了 (见于《史记·秦始皇本纪》) 比喻颠倒是非

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指鹿为马

zhǐ

鹿

wéi

Các từ liên quan

指不胜偻
指不胜屈
指东划西
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
为下
为丛驱雀
为主
为久
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
指
Bính âm:
【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
Các biến thể:
脂, 𢫾
Hình thái radical:
⿰,⺘,旨
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép