Bản dịch của từ 指鹿作马 trong tiếng Việt
指鹿作马
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǐ | ㄓˇ | zh | i | thanh hỏi |
指鹿作马 (Thành ngữ)
【zhǐ lù zuò mǎ】
01
Chỉ hươu làm ngựa, làm điều sai lệch hoặc lừa dối
指着鹿说成马,颠倒黑白
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 指鹿作马
zhǐ
指
lù
鹿
zuò
作
mǎ
马
Các từ liên quan
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
作一
作下
作不准
作业
作业本
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【zhǐ】【ㄓˇ】【CHỈ】
- Các biến thể:
- 脂, 𢫾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,旨
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枳
䛗
轵
茋
芷
趾
藢
咫
紙
旨
䳅
夂
摴
抎
㧜
捓
撤
損
攌
攤
搂
擠
捱
插
㢁
䆕
帟
姵
趴
胚
䚰
娰
㘽
峊
垴
約
戒指
指导
手指
指示
指甲
指责
指标
指望
指教
指挥
