Bản dịch của từ 挈瓶之智,守不假人 trong tiếng Việt
挈瓶之智,守不假人
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiè | ㄑㄧㄝˋ | q | ie | thanh huyền |
挈瓶之智,守不假人 (Tính từ)
【qiè píng zhī zhì , shǒu bù jiǎ rén】
01
Chút tài mọn cũng đủ giữ chức, không cần mượn ai; Người có trí tuệ như bình giữ nước; không giả dối với người khác.
有智慧的人像水瓶一样,能够保持真实,不对他人虚假。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挈瓶之智,守不假人
qiè
挈
píng
瓶
zhī
之
zhì
智
,
,
shǒu
守
bù
不
jiǎ
假
rén
人
- Bính âm:
- 【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【KHIẾT】
- Các biến thể:
- 絜, 𢭋, 觢
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,丯,刀,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨フノノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怯
㾀
㾜
㥦
㰤
䌌
㰼
妾
籡
笡
㙻
淁
挛
拿
掰
㨇
摮
揱
㧳
搿
揫
擧
㧱
㨼
釘
𠊊
勎
悞
姬
罡
桁
𠃺
㟋
偖
㧬
桚
带挈
提挈
挈带
挈挈
提纲挈领
左提右挈
