Bản dịch của từ 按需 trong tiếng Việt
按需
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Àn | ㄢˋ | N/A | an | thanh huyền |
按需 (Danh từ)
【àn xū】
01
Tùy theo nhu cầu
根据需求
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo yêu cầu, hãy thực hiện các nhiệm vụ sau:
一经请求
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 按需
àn
按
xū
需
- Bính âm:
- 【àn】【ㄢˋ】【ÁN】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,安
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丶フフノ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䎨
闇
㱘
堓
案
咹
䮗
晻
厈
䯥
貋
胺
拃
摲
捂
摂
招
㨩
搙
抽
搶
找
拶
搹
毡
胧
畇
㓫
柘
垍
茧
玵
䂝
茷
枴
柿
按照
按时
按摩
按钮
按键
按揭
按捺
按说
按压
按期
