Bản dịch của từ 按需分配 trong tiếng Việt

按需分配

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Àn

ㄢˋN/Aanthanh huyền

按需分配 (Thành ngữ)

àn xū fēn pèi
01

Phân phối theo nhu cầu; hưởng theo nhu cầu

共产主义社会个人生活资料的分配原则劳动者尽其所能地为社会劳动,社会根据各人的需要来进行分配实行这个分配原则的主要条件是消灭旧的社会分工,劳动成为人 们生活的第一需要,生产高度发展,产品极大丰富,全体人民的共产主义思想觉悟和道德品质极大提高

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 按需分配

àn

fēn

pèi

按
Bính âm:
【àn】【ㄢˋ】【ÁN】
Hình thái radical:
⿰,⺘,安
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép