Bản dịch của từ 挑槽 trong tiếng Việt

挑槽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiǎo

ㄊㄧㄠˇtiaothanh hỏi

挑槽 (Động từ)

tiāo cáo
01

Nhảy việc (ban đầu ám chỉ việc khách hàng bỏ rơi tình cũ và tìm tình mới): Là ẩn dụ cho việc thay đổi đối tác hoặc chuyển sang người khác hoặc đổi đối tượng (chủ yếu mang hàm ý tiêu cực và phù phiếm).

跳槽。指嫖客抛弃前好,另结新欢。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挑槽

tiāo

cáo

Các từ liên quan

挑三嫌四
挑三拣四
挑三拨四
挑三检四
挑三窝四
槽历
槽口
槽坊
槽壁法施工
槽头
挑
Bính âm:
【tiǎo】【ㄊㄧㄠˇ, ㄊㄧㄠ】【KHIÊU】
Các biến thể:
㨄, 誂, 𢬹, 掉
Hình thái radical:
⿰,⺘,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép