Bản dịch của từ 挖墓 trong tiếng Việt
挖墓
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wā | ㄨㄚ | w | a | thanh ngang |
挖墓 (Động từ)
【wā mù】
01
Đào huyệt; đào mộ
挖墓是指在地下挖掘坟墓的行为,通常用于埋葬尸体或进行考古研究。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挖墓
wā
挖
mù
墓
- Bính âm:
- 【wā】【ㄨㄚ】【OẠT】
- Các biến thể:
- 穵
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,穵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丶フノ丶フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖯
蛙
洼
窪
哇
漥
窐
徍
攨
娲
啘
穵
搶
搩
㧕
㧍
拸
擓
撌
攔
担
擲
挍
掛
㣠
垹
虴
娀
洙
㤐
巻
䑒
拜
恹
㳙
秒
挖掘
挖苦
挖角
挖机
挖矿
挖洞
耳挖
深挖
开挖
挖空
