Bản dịch của từ 挖耳 trong tiếng Việt
挖耳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wā | ㄨㄚ | w | a | thanh ngang |
挖耳 (Danh từ)
【wā ěr】
01
Cái thìa hoặc que để ngoáy tai, gọi là cây ngoáy tai (còn gọi là “挖耳勺”); xưa có loại tinh xảo còn dùng như đồ trang trí đầu cho phụ nữ trung niên.
掏耳垢用的小勺。又叫挖耳勺。精美的挖耳,旧时也为中老年妇女兼作头饰。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挖耳
wā
挖
ěr
耳
- Bính âm:
- 【wā】【ㄨㄚ】【OẠT】
- Các biến thể:
- 穵
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,穵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶丶フノ丶フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖯
蛙
洼
窪
哇
漥
窐
徍
攨
娲
啘
穵
搶
搩
㧕
㧍
拸
擓
撌
攔
担
擲
挍
掛
㣠
垹
虴
娀
洙
㤐
巻
䑒
拜
恹
㳙
秒
挖掘
挖苦
挖角
挖机
挖矿
挖洞
耳挖
深挖
开挖
挖空
