Bản dịch của từ 挙 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Giống chữ '', nghĩa là nâng lên, giơ lên (như giơ tay, cử người đi làm việc gì).

同“举”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

挙
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,兴,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丿一丿丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép