Bản dịch của từ 挛屈 trong tiếng Việt

挛屈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

挛屈 (Động từ)

luán qū
01

Quăn, co quắp; cuộn lại thành khúc (thường chỉ cơ thể hoặc vật bị co rút, quặt lại)

蜷曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挛屈

luán

Các từ liên quan

挛卧
挛囚
挛圈
挛废
挛弱
屈一伸万
屈临
挛
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LUYẾN】
Các biến thể:
攣, 䏈, 𠣈
Hình thái radical:
⿱,亦,手
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép