Bản dịch của từ 挛弱 trong tiếng Việt
挛弱
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luán | ㄌㄨㄢˊ | l | uan | thanh sắc |
挛弱 (Tính từ)
【luán ruò】
01
Quăn queo, yếu ớt; cuộn mình lại vì ốm yếu hoặc tinh thần sa sút (như người hoặc cây cỏ bị suy yếu)
蜷曲而孱弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挛弱
luán
挛
ruò
弱
Các từ liên quan
挛卧
挛囚
挛圈
挛屈
挛废
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
- Bính âm:
- 【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LUYẾN】
- Các biến thể:
- 攣, 䏈, 𠣈
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,手
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸾
癵
㡩
圞
鸞
㱍
峦
羉
灓
曫
䚕
圝
挈
搻
挙
㧝
擘
攀
挲
揫
摯
㧛
㨌
擪
㓯
㓑
亳
啊
閄
柴
㳤
埚
崅
舧
㔟
痉
痉挛
拘挛
挛缩
筋挛
拘挛儿
热痉挛
气管痉挛
痛性痉挛
