Bản dịch của từ 挜靶 trong tiếng Việt
挜靶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
挜靶 (Động từ)
【yà bǎ】
01
Chi phối, nắm giữ và sai khiến; điều khiển người khác theo ý mình (động tác như nắm giữ mục tiêu)
2.把持;摆布。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(chữ cổ) cầm, nắm rồi xoay, vắt—cách viết/độc âm cũ của “挜摆” (cầm lắc, vắt qua lại). Dùng trong văn ngôn, ít dùng trong khẩu ngữ.
1.亦作“挜摆”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挜靶
yà
挜
bǎ
靶
Các từ liên quan
挜卖
挜托
挜摆
挜相知
挜贾
靶台
靶场
靶子
靶心
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚˋ】【NHÃ】
- Các biến thể:
- 掗
- Hình thái radical:
- ⿰⺘亚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨丨丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䧅
䵝
掗
襾
娅
圔
潝
䂒
枒
埡
䒁
椻
雅
疨
疋
啞
㿿
蕥
庌
掗
瘂
痖
唖
厊
搶
措
揄
㩆
拎
挥
捦
撾
援
㩡
把
擷
㶬
姭
䊸
姛
姡
飑
㔜
绝
娈
眃
婙
㤤
